Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
犬
いぬ
を
見
み
てたんだけど、
見直
みなお
すと
猫
ねこ
になってた。
Tôi đang nhìn con chó, nhưng khi nhìn lại thì nó đã trở thành con mèo.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
犬
いぬ
chó
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
見直す
みなおす
nhìn lại
猫
ねこ
mèo
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
犬
Khuyển
chó
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
猫
Miêu
mèo