Dịch nghĩa:

Con chó vừa vẫy đuôi vừa theo chủ.

Hán tự:

Khuyển chó
Khào mông; hông
đuôi; cuối; đơn vị đếm cá; sườn núi thấp
Chấn lắc; vẫy
Tự nuôi; cho ăn
Chủ chủ; chính
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng