Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
犬
いぬ
は
尻尾
しっぽ
を
振
ふ
りながら、
飼
か
い
主
ぬし
について
行
い
った。
Con chó vừa vẫy đuôi vừa theo chủ.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
犬
いぬ
chó
尻尾
しっぽ
đuôi (của động vật)
飼い主
かいぬし
chủ (thú cưng); người nuôi
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
犬
Khuyển
chó
尻
Khào
mông; hông
尾
Vĩ
đuôi; cuối; đơn vị đếm cá; sườn núi thấp
振
Chấn
lắc; vẫy
飼
Tự
nuôi; cho ăn
主
Chủ
chủ; chính
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng