Dịch nghĩa:

Chó đã nhảy qua hàng rào và vào vườn.

Hán tự:

Khuyển chó
Vi bao quanh; vây hãm; lưu trữ; hàng rào; bao vây; bảo tồn; giữ
Khiêu nhảy; nhảy lên; bật; giật; nhảy nhót; nhảy cẫng; bắn tung tóe; bắn tung tóe; bật
Việt vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam
Đình sân; vườn; sân
Nhập vào; chèn