Dịch nghĩa:
犬が死んだ時彼はおいおいと泣いた。
Khi chó chết, anh ấy đã khóc nức nở.
Từ vựng:
Hán tự:
犬
Khuyển
chó
死
Tử
chết
時
Thời
thời gian; giờ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
泣
Khấp
khóc