Dịch nghĩa:
物理学と化学だとどちらが好きですか?
Bạn thích vật lý hay hóa học hơn?
Hán tự:
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
学
Học
học; khoa học
化
Hóa
thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó