Dịch nghĩa:
物心ついた時には父と祖母と3人暮らしでした。
Khi tôi bắt đầu nhận thức, tôi sống cùng bố và bà.
Từ vựng:
Hán tự:
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
心
Tâm
trái tim; tâm trí
時
Thời
thời gian; giờ
父
Phụ
cha
祖
Tổ
tổ tiên; người tiên phong; người sáng lập
母
Mẫu
mẹ
人
Nhân
người
暮
Mộ
buổi tối; hoàng hôn; cuối mùa; sinh kế; kiếm sống; dành thời gian