Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
牛
うし
にくびきをかけすきにつなぎなさい。
Hãy đeo ách cho bò và cắm cày vào đất.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
牛
うし
gia súc; bò; bò đực; bò cái; bê
軛
くびき
ách
繋ぐ
つなぐ
kết nối; liên kết lại
為さる
なさる
làm
Hán tự:
牛
Ngưu
bò