Dịch nghĩa:
父は財布を取り出して私に10ドルくれた。
Bố tôi đã lấy ví ra và đưa cho tôi 10 đô la.
Từ vựng:
Hán tự:
父
Phụ
cha
財
Tài
tài sản; tiền; của cải
布
Bố
vải lanh; vải; trải ra; phân phát
取
Thủ
lấy; nhận
出
Xuất
ra ngoài
私
Tư
tư nhân; tôi