Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
父
ちち
はもう
高齢
こうれい
なので
働
はたら
けないんです。
Bố tôi đã già nên không thể làm việc được nữa.
Ngữ pháp:
~ので (〜node)
Diễn tả lý do hoặc nguyên nhân cho điều gì đó; 'bởi vì', 'vì', 'nên'
JLPT N4
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
父
ちち
cha
もう
đã; rồi
高齢
こうれい
tuổi cao; tuổi già
働く
はたらく
làm việc; lao động
Hán tự:
父
Phụ
cha
高
Cao
cao; đắt
齢
Linh
tuổi
働
Động
làm việc