Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
父
ちち
はそんなに
果物
くだもの
を
食
た
べないんです。
Bố không ăn nhiều hoa quả lắm.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
父
ちち
cha
そんな
như vậy; loại đó
果物
くだもの
trái cây
食べる
たべる
ăn
Hán tự:
父
Phụ
cha
果
Quả
trái cây; phần thưởng; thực hiện; hoàn thành; kết thúc; thành công
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
食
Thực
ăn; thực phẩm