Dịch nghĩa:
煮物は一度冷ますと、味が染みこみ美味しくなります。
Món hầm khi để nguội sẽ ngấm gia vị và ngon hơn.
Từ vựng:
Hán tự:
煮
Chử
nấu
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
冷
Lãnh
mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
味
Vị
hương vị; vị
染
Nhiễm
nhuộm; tô màu
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp