Dịch nghĩa:
焼き魚は好きではありません、ましてや生魚は言うまでもありません。
Tôi không thích cá nướng, huống hồ là cá sống.
Từ vựng:
Hán tự:
焼
Thiêu
nướng; đốt
魚
Ngư
cá
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
生
Sinh
sinh; cuộc sống
言
Ngôn
nói; từ