Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
無口
むくち
だからなおさら
彼
かれ
が
好
す
きなのだ。
Tôi càng thích anh ấy hơn vì anh ấy ít nói.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
無口
むくち
ít nói; trầm lặng
尚更
なおさら
càng thêm
彼
かれ
anh ấy
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
無
Vô
không có gì; không
口
Khẩu
miệng
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó