Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
火災
かさい
に
備
そな
えて
家
いえ
に
保険
ほけん
をかけなさい。
Hãy mua bảo hiểm cho nhà để phòng hỏa hoạn.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
火災
かさい
hỏa hoạn; cháy lớn
備える
そなえる
trang bị; cung cấp; lắp đặt
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
保険
ほけん
bảo hiểm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
火
Hỏa
lửa
災
Tai
thảm họa; tai họa; tai ương; nguyền rủa; ác
備
Bị
trang bị; cung cấp; chuẩn bị
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
保
Bảo
bảo vệ; đảm bảo; giữ; bảo tồn; duy trì; hỗ trợ
険
Hiểm
dốc đứng; nơi khó tiếp cận; vị trí bất khả xâm phạm; nơi dốc; ánh mắt sắc bén