Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
濡
ぬ
れた
服
ふく
はからだにぴったりひっつく。
Quần áo ướt bám sát vào người.
Từ vựng:
濡れる
ぬれる
bị ướt
服
ふく
quần áo; trang phục
ぴったり
chặt chẽ; sát
引っ付く
ひっつく
dính vào; bám vào
Hán tự:
濡
Nhu
ướt; ẩm; làm tình
服
Phục
quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện