Dịch nghĩa:

Tàu ngầm đã chìm và không bao giờ nổi lên nữa.

Hán tự:

lặn; giấu
Thủy nước
Hạm tàu chiến
Thẩm chìm; bị ngập; lắng xuống; chán nản; trầm hương
Nhị hai
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Phù nổi; nổi lên; trồi lên mặt nước
Thượng trên