Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
潜
もぐ
りはできるが
泳
およ
げないのは、
私
わたし
の
知
し
る
限
かぎ
りでは
彼
かれ
だけだ。
Anh ấy là người duy nhất tôi biết có thể lặn mà không biết bơi.
Ngữ pháp:
限り(kagiri)
Diễn tả 'miễn là', 'trong khi điều kiện này đúng'.
JLPT N2
Từ vựng:
潜り
もぐり
lặn; thợ lặn
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
泳ぐ
およぐ
bơi
私
わたくし
tôi
知る
しる
biết; nhận thức
限り
かぎり
giới hạn
彼
かれ
anh ấy
Hán tự:
潜
lặn; giấu
泳
Vịnh
bơi
私
Tư
tư nhân; tôi
知
Tri
biết; trí tuệ
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó