Dịch nghĩa:

Độ ẩm là 80% à? Không trách được sao mà nóng bức thế.

Hán tự:

湿
Thấp ẩm ướt
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Chưng hấp; hơi; oi bức; làm nóng; bị mốc
Thử nóng bức