Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
湿度
しつど
が80パーセントだって?
蒸
む
し
暑
あつ
いはずだよ。
Độ ẩm là 80% à? Không trách được sao mà nóng bức thế.
Ngữ pháp:
~はずだ (〜hazu da)
Diễn tả một kỳ vọng, 'nên' hoặc 'được cho là'.
JLPT N3
Từ vựng:
湿度
しつど
mức độ ẩm
パーセント
phần trăm
蒸し暑い
むしあつい
ẩm ướt; oi bức
筈
はず
nên (là); chắc chắn (là); dự kiến (là); phải (là)
Hán tự:
湿
Thấp
ẩm ướt
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
蒸
Chưng
hấp; hơi; oi bức; làm nóng; bị mốc
暑
Thử
nóng bức