Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
湖
みずうみ
で
2人
ふたり
きりでボートに
乗
の
ってくつろぎたいな。
Tôi muốn thư giãn trên chiếc thuyền chỉ có hai người trên hồ.
Ngữ pháp:
~きり (〜kiri)
Diễn tả ý tưởng 'chỉ', 'kể từ', hoặc 'sau'.
JLPT N3
Từ vựng:
湖
みずうみ
hồ
二人
ふたり
hai người; cặp đôi
ボート
thuyền
乗る
のる
lên (tàu, máy bay, xe buýt, tàu thủy, v.v.); lên; đi; lên tàu
寛ぐ
くつろぐ
thư giãn
Hán tự:
湖
Hồ
hồ
人
Nhân
người
乗
Thừa
lên xe; nhân