Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
温
あたた
かいシャワーを
浴
あ
びたら、
浴室
よくしつ
の
鏡
かがみ
が
曇
くも
っちゃうんですけど。
Khi tôi tắm nước nóng, gương trong phòng tắm bị mờ lên.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
暖かい
あたたかい
ấm áp
シャワー
vòi sen
浴びる
あびる
tắm
浴室
よくしつ
phòng tắm
鏡
かがみ
gương; gương soi
曇る
くもる
trở nên mây mù
Hán tự:
温
Ôn
ấm áp
浴
Dục
tắm; được ưu ái
室
Thất
phòng
鏡
Kính
gương
曇
Đàm
thời tiết có mây; mây mù