Dịch nghĩa:
海岸から約1マイル沖に漁船が見えた。
Một con tàu đánh cá đã xuất hiện cách bờ biển khoảng một dặm.
Hán tự:
海
Hải
biển; đại dương
岸
Ngạn
bãi biển
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
沖
Xung
biển khơi; lên cao vào trời
漁
Ngư
đánh cá
船
Thuyền
tàu; thuyền
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy