Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
海外
かいがい
旅行
りょこう
は
私
わたし
の
楽
たの
しみの
一
ひと
つなんです。
Du lịch nước ngoài là một trong những niềm vui của tôi.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
海外旅行
かいがいりょこう
du lịch nước ngoài
私
わたくし
tôi
楽しみ
たのしみ
niềm vui
一
ひと
một
Hán tự:
海
Hải
biển; đại dương
外
Ngoại
bên ngoài
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
私
Tư
tư nhân; tôi
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
一
Nhất
một