Dịch nghĩa:

Nếu là cậu bé đi giày lòe loẹt thì tôi đã thấy.

Hán tự:

Phái phe phái; nhóm; đảng; bè phái; giáo phái; trường phái
Thủ tay
Ngoa giày
thực hiện; hoàn thành; giày dép; mang (ở chân)
Nam nam
Tử trẻ em
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy