Dịch nghĩa:

Họ đã được tặng hoa trong buổi trình bày thu hút sự chú ý.

Hán tự:

Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Tập tập hợp; gặp gỡ
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hoa hoa
Trì cầm; giữ