Dịch nghĩa:
泥棒は僕を殴って目のまわりにあざをつくり、そして走り去った。
Tên trộm đã đánh tôi một cái khiến quanh mắt tôi bị bầm tím, rồi chạy trốn.
Từ vựng:
Hán tự:
泥
Nê
bùn; bùn; bám vào; gắn bó
棒
Bổng
gậy; que; gậy; cột; dùi cui; đường kẻ
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
殴
tấn công; đánh; đập; quật
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
走
Tẩu
chạy
去
Khứ
đi; rời