Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
汽車
きしゃ
に
揺
ゆ
られつつ、
2時間
にじかん
ほどいい
気持
きも
ちでうとうと
眠
ねむ
った。
Được lắc lư trên tàu, tôi đã ngủ một giấc thật sảng khoái khoảng hai tiếng.
Ngữ pháp:
~つつ (〜tsutsu)
Biểu thị hai hành động xảy ra đồng thời hoặc đối lập; 'trong khi', 'mặc dù'.
JLPT N2
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
汽車
きしゃ
tàu hỏa
時間
じかん
thời gian
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
気持ち
きもち
cảm giác; tâm trạng
うとうと
ngủ gật; thiếp đi
眠る
ねむる
ngủ
Hán tự:
汽
Khí
hơi nước
車
Xa
xe
揺
Dao
lắc; rung
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
気
Khí
tinh thần; không khí
持
Trì
cầm; giữ
眠
Miên
ngủ; chết; buồn ngủ