Dịch nghĩa:

Thủy đậu là bệnh thường gặp ở trẻ em.

Hán tự:

Thủy nước
Bỏng bệnh đậu mùa; phồng rộp
Sang vết thương; mụn nhọt; giang mai
Tiểu nhỏ
Nhi trẻ sơ sinh
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Tật nhanh chóng
Hoạn bệnh; đau khổ