Dịch nghĩa:

Những người bị ảnh hưởng bởi lũ lụt đã được sơ tán đến một số trường học.

Hán tự:

Thủy nước
Hại tổn hại; thương tích
Bị chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
Tai thảm họa; tai họa; tai ương; nguyền rủa; ác
Giả người
Số số; sức mạnh
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Thu thu nhập; thu hoạch
Dong chứa; hình thức