Dịch nghĩa:
水増し決算の噂で株価は上がりませんでした。
Do tin đồn về báo cáo tài chính bị thổi phồng mà giá cổ phiếu không tăng.
Từ vựng:
Hán tự:
水
Thủy
nước
増
Tăng
tăng; thêm; gia tăng; đạt được; thăng tiến
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
算
Toán
tính toán; số
噂
Tun
tin đồn; chuyện phiếm; lời đồn
株
Chu
cổ phiếu; gốc cây; cổ phần
価
Giá
giá trị; giá cả
上
Thượng
trên