Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
気
き
にしないでいいよ。トムも
私
わたし
にプレゼントをくれなかったし。
Đừng bận tâm làm gì. Tom cũng có tặng quà cho tôi đâu.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
私
わたくし
tôi
プレゼント
quà tặng
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
気
Khí
tinh thần; không khí
私
Tư
tư nhân; tôi