Dịch nghĩa:

Nhân dân đã bị một bạo chúa tàn ác áp bức.

Hán tự:

Dân dân; quốc gia
Chúng đám đông; quần chúng
Tàn còn lại; dư
Khốc tàn nhẫn; nghiêm khắc; tàn bạo; bất công
Bạo bùng nổ; nổi giận; lo lắng; ép buộc; bạo lực; tàn ác; xúc phạm
Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Ngược áp bức