Dịch nghĩa:

Mỗi năm có 10 bộ phim được chọn.

Hán tự:

Mỗi mỗi
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Ánh phản chiếu; hình ảnh; chiếu
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Tuyển bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích