Dịch nghĩa:
母親が怒らなければいいが、と彼女は思った。
Cô ấy hy vọng mẹ không giận.
Từ vựng:
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
親
Thân
cha mẹ; thân mật
怒
Nộ
tức giận; bị xúc phạm
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
思
Tư
nghĩ