Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
母
はは
は
病弱
びょうじゃく
にもかかわらず、いつもすごく
明
あか
るい。
Mặc dù sức khỏe yếu, mẹ tôi luôn rất lạc quan.
Ngữ pháp:
~にもかかわらず (〜ni mo kakawarazu)
Diễn tả 'mặc dù', 'bất chấp' hoặc 'dù cho'.
JLPT N2
Từ vựng:
母
はは
mẹ
病弱
びょうじゃく
yếu (thể chất); ốm yếu; yếu đuối; sức khỏe kém
関わる
かかわる
tham gia (vào); quan tâm (với); can thiệp (vào)
凄い
すごい
khủng khiếp; đáng sợ
明るい
あかるい
sáng; sáng sủa; có ánh sáng tốt
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
病
Bệnh
bệnh; ốm
弱
Nhược
yếu
明
Minh
sáng; ánh sáng