Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
母
はは
はちょうど
買
か
い
物
もの
に
出
で
かけたところです。
Mẹ vừa mới đi mua sắm.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
母
はは
mẹ
丁度
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
買い物
かいもの
mua sắm; hàng hóa đã mua
出かける
でかける
ra ngoài (ví dụ: đi chơi, đi dạo); rời đi; khởi hành; bắt đầu; lên đường
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
買
Mãi
mua
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
出
Xuất
ra ngoài