Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
母
はは
にそんなに
勉強
べんきょう
するなって、
言
い
われたんです。
Mẹ tôi bảo tôi đừng học quá nhiều.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
母
はは
mẹ
そんな
như vậy; loại đó
勉強
べんきょう
học tập
為る
する
làm
言う
いう
nói
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ
言
Ngôn
nói; từ