Dịch nghĩa:
母と最後に会ったときは私はもう思い出せない。
Tôi không nhớ lần cuối cùng gặp mẹ là khi nào.
Từ vựng:
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
私
Tư
tư nhân; tôi
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài