Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
残
のこ
ったものはなにひとつありませんでした。
Không còn lại gì cả.
Từ vựng:
残る
のこる
còn lại; sót lại
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
残
Tàn
còn lại; dư