Dịch nghĩa:
次は、もっと注意してやってくださいよ。
Lần sau, làm ơn hãy cẩn thận hơn.
Từ vựng:
Hán tự:
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
注
Chú
rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích