Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
次
つぎ
はもう
少
すこ
し
頑張
がんば
らないとダメだぞ。
Lần sau phải cố gắng hơn nữa nhé.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
次
つぎ
tiếp theo
もう
đã; rồi
少し
すこし
một chút; một ít
頑張る
がんばる
cố gắng; kiên trì
駄目
だめ
không tốt; vô dụng; hỏng
Hán tự:
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
少
Thiếu
ít
頑
Ngoan
bướng bỉnh
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)