Dịch nghĩa:
次の晩出かけていき同じウェイトレスがついた。
Tối hôm sau tôi lại đi ra ngoài và gặp lại cùng một cô phục vụ.
Từ vựng:
Hán tự:
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
晩
Mạn
hoàng hôn; đêm
出
Xuất
ra ngoài
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng