Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
次
つぎ
の
授業
じゅぎょう
までにこの
詩
し
を
暗記
あんき
しなければならない。
Bạn phải học thuộc bài thơ này trước bài học tiếp theo.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
次
つぎ
tiếp theo
授業
じゅぎょう
bài học; lớp học
此の
この
này
詩
し
thơ
暗記
あんき
học thuộc lòng
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
授
Thụ
truyền đạt; giảng dạy
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
詩
Thi
thơ
暗
Ám
bóng tối; biến mất; bóng râm; không chính thức; tối dần; bị mù
記
Kí
ghi chép; tường thuật