Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
次
つぎ
の
世紀
せいき
に
向
む
け
将来
しょうらい
の
計画
けいかく
を
立
た
てよう。
Hãy lập kế hoạch cho tương lai hướng đến thế kỷ tiếp theo.
Ngữ pháp:
~向け (〜muke)
Chỉ định mục tiêu hoặc đối tượng dự định.
JLPT N2
Từ vựng:
次
つぎ
tiếp theo
世紀
せいき
thế kỷ
向ける
むける
hướng về; chỉ về
将来
しょうらい
tương lai; triển vọng (tương lai)
計画
けいかく
kế hoạch; dự án; lịch trình; chương trình
立てる
たてる
dựng lên; dựng đứng; thiết lập; nâng lên
Hán tự:
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
世
Thế
thế hệ; thế giới
紀
Kỉ
biên niên sử; lịch sử
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
将
Tương
lãnh đạo; chỉ huy
来
Lai
đến; trở thành
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng