Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
次
つぎ
に
日曜日
にちようび
は
小説
しょうせつ
を
読
よ
んで
過
す
ごすつもりだ。
Lần Chủ nhật tới, tôi định dành thời gian để đọc tiểu thuyết.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
次
つぎ
tiếp theo
日曜日
にちようび
Chủ nhật
小説
しょうせつ
tiểu thuyết
読む
よむ
đọc
過ごす
すごす
dành (thời gian); trôi qua; dẫn dắt (cuộc sống); sống
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
曜
Diệu
ngày trong tuần
小
Tiểu
nhỏ
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
読
Độc
đọc
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi