Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
次
つぎ
に
何
なに
をすればいいのか
先生
せんせい
に
聞
き
いた。
Tôi đã hỏi giáo viên chúng tôi nên làm gì tiếp theo.
Ngữ pháp:
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
Từ vựng:
次
つぎ
tiếp theo
何
なん
gì
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
先生
せんせい
giáo viên; thầy
聞く
きく
nghe
Hán tự:
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
何
Hà
gì
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe