Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
次
つぎ
に
何
なに
をすべきかよく
考
かんが
えなければならない。
Chúng ta cần phải suy nghĩ kỹ xem nên làm gì tiếp theo.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
次
つぎ
tiếp theo
何
なん
gì
為る
する
làm
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
何
Hà
gì
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ