Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
次
つぎ
になにをしたらいいか
教
おし
えてくれ。
Hãy chỉ cho tôi biết tôi nên làm gì tiếp theo.
Từ vựng:
次
つぎ
tiếp theo
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
教える
おしえる
dạy; hướng dẫn
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
教
Giáo
giáo dục