Dịch nghĩa:

Chiếc ô tô bị lật ngang đã cản trở giao thông.

Hán tự:

Hoành ngang; bên; chiều ngang; rộng; sợi ngang; vô lý; ngang ngược
Đảo lật đổ; ngã; sụp đổ; rơi; hỏng
Tự bản thân
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Xa xe
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Phương cản trở; ngăn cản; cản trở; ngăn chặn