Dịch nghĩa:
楽しみ以上の有用性て何かあるのか?
Có gì hơn niềm vui sử dụng được không?
Từ vựng:
Hán tự:
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
上
Thượng
trên
有
Hữu
sở hữu; có
用
Dụng
sử dụng; công việc
性
Tính
giới tính; bản chất
何
Hà
gì