Dịch nghĩa:

Khu rừng đã được chia thành một số trang trại.

Hán tự:

Sâm rừng
Lâm rừng cây; rừng
Địa đất; mặt đất
Nông nông nghiệp; nông dân
Trường địa điểm
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100